Custom Search



Nơi bạn đến là nơi tôi bắt đầu, nơi tôi qua sẽ là nơi bạn đến...

Thursday, June 12, 2014

Từ vựng tiếng Anh về Thành Phố - TOPIC: CITY & STREET

TOPIC: CITY & STREET
1. office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ - tòa nhà văn phòng
2. lobby /ˈlɒb.i/ - hành lang, sảnh
3. corner /ˈkɔː.nəʳ/ - góc đường
4. crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ - vạch kẻ cho người qua đường
5. department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ - bách hóa tổng hợp
6. bakery /ˈbeɪ.kər.i/ - tiệm bánh mì
7. pay phone /'peɪ fəʊn/ - điện thoại công cộng
8. street sign /striːt saɪn/ - chỉ dẫn đường
9. post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ - bưu điện
10. traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ - cảnh sát giao thông
11. intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ - giao lộ
12. pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ - người đi bộ
13. bus stop /bʌs stɒp/ - điểm dừng xe buýt
14. bench /bentʃ/ - ghế đợi
15. wastebasket /ˈweɪstbæskɪt/ - thùng rác
16. subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ - trạm xe điện ngầm
17. elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ - thang máy (dạng nâng)
18. bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ - hiệu sách
19. parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ - nơi đỗ xe
20. parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ - máy thu tiền đậu xe ở đường phố
21. traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ - đèn giao thông
22. drugstore /ˈdrʌg.stɔːʳ/ - hiệu thuốc
23. apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/ - chung cư
24. building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/ - số tòa nhà
25. sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ - vỉa hè
26. curb /kɜːb/ - lề đường
27. baby carriage /ˈbeɪ.bi ˈkær.ɪdʒ/ - xe đẩy trẻ con
28. fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ - chợ hoa quả và rau
29. street light /ˈstriːt laɪt/ - đèn đường
30. newsstand /ˈnjuːz.stænd/ - sạp báo
31. street /striːt/ - đường phố
32. manhole /ˈmæn.həʊl/ - miệng cống
Post a Comment