Custom Search



Nơi bạn đến là nơi tôi bắt đầu, nơi tôi qua sẽ là nơi bạn đến...

Friday, March 15, 2013

M1 Abrams




M1 Abrams là loại xe tăng chủ lực do hãng General Dynamics của Hoa Kỳ sản xuất năm 1980, theo thiết kế của Chrysler Defense. Khối lượng chiến đấu 54,1 tấn, kíp xe 4 người. thân xe dài 7,92 m (cả pháo quay phía trước 9,77 m); rộng 3,65 m; cao 2,38 m (đến nóc tháp pháo). Động cơ tuabin khí; công suất 1,100kw (1,500vc); khả năng leo dốc 30 độ; vách đứng 1,24 m; hào rộng 2,77 m; lội nước sâu 1,22 m (không có thiết bị lội ngầm). Tốc độ lớn nhất 72,4km/h; hành trình dự trữ 500 km. Vũ khí: pháo rãnh xoắn 105 mm ổn định trong hai mặt phẳng (đạn biên chế 55 viên); súng máy 7,62 mm (đạn biên chế 11400 viên); súng máy phòng không 12,7 mm (đạn biên chế 1000 viên). Được trang bị hệ thống điều khiển hoả lực có máy tính đường đạn, máy đo xa laser, kính ngắm ảnh nhiệt ...

Biến thể M1A1 được sản xuất từ 1985 có khối lượng chiến đấu 57,2t; tốc độ lớn nhất 66,77km/h, pháo nòng trơn (đạn biên chế 40 viên); dài (cả pháo) 9,83m; rộng 3,66m; cao 2,44m (đến nóc tháp pháo); vỏ được tăng cường lớp hợp kim có thành phần uran nghèo ...

Trên cơ sở M1, đã sản xuất xe bắc cầu hạng nặng HAB, xe tăng phá mìn TMMCR, xe sửa chữa, cứu kéo ARV-90.

Các xe M1 (-1A1) đã được sử dụng trong chiến tranh vùng vịnh 1991 và đang được suất khẩu sang nhiều nước khác.

Thông số:
Loại: Xe tăng chủ lực
Xuất xứ: USA
Sử dụng từ: 1980 - nay
Người thiết kế: Chrysler Defense
Nhà sản xuất: General Dynamics
Giá tiền: 6,21 triệu USD
Số lượng: Trên 9000 chiếc
Trọng lượng: 67.6 tấn
Chiều dài: Súng phía trước: 32.04 ft (9.77 m)[3]
Chiều dài vỏ ngoài: 26.02 ft (7.93 m)
Chiều rộng: 12 ft (3.66 m)
Chiều cao: 8 ft (2.44 m)
Số người lái: 4 (chỉ huy, người bắn, người nạp đạn, người lái)
Giáp: Chobham, RH armor, steel encased depleted uranium mesh plating
Súng chính: 105 mm M68 rifled cannon (M1)
120 mm M256 smoothbore cannon (M1A1, M1A2, M1A2SEP))
Súng phụ: 1 x .50-caliber (12.7 mm) M2HB heavy machine gun
2 x 7.62 mm (.308) M240 machine guns (1 pintle-mounted, 1 coaxial)
Động cơ: Honeywell AGT1500C multi-fuel turbine engine
1,500 hp (1,119 kW)
Sức mạnh/trọng lượng: 24.5 hp/tấn
Hộp số: Allison DDA X-1100-3B
Phanh: Torsion bar
Khả năng nhiên liệu: 500 gal (1,892 liters)
Phạm vi: 289 mi (465.29 km)[4]
With NBC system: 279 mi (449.19 km)
Tốc độ: Đường: 42 mph (67.7 km/h)
Địa hình: 30 mph (48.3 km/h)





Post a Comment